BẢNG GIÁ BỆNH VIỆN YANHEE 2019

Bệnh viện Quốc Tế Yanhee là một trong những bệnh viện uy tín nhất Thái Lan, nổi tiếng trong nhiều lĩnh vực như: chăm sóc sắc đẹp, phẫu thuật thẩm mỹ, phẫu thuật chuyển giới, sản phụ khoa, nha khoa… Dù đến Yanhee thực hiện bất kỳ dịch vụ nào, hầu hết các khách hàng đều đánh giá rất cao trải nghiệm của họ sau khi trải nghiệm. Chất lượng dịch vụ tại Yanhee là điều chắc chắn nhưng còn chi phí khám chữa bệnh thì sao?. Cùng cập nhật bảng giá bệnh viện Yanhee 2019 mới nhất.

BẢNG GIÁ BỆNH VIỆN YANHEE 2019
BẢNG GIÁ BỆNH VIỆN YANHEE 2019

 

BẢNG GIÁ BỆNH VIỆN YANHEE 2019

Bảng giá bệnh viện Yanhee trong lĩnh vực phẫu thuật chuyển giới:

PHẪU THUẬT CHUYỂN ĐỔI GIỚI TÍNH TỪ NỮ THÀNH NAM  – Giá Tham Khảo
DỊCH VỤ SỐ NGÀY NẰM VIỆN GIÁ BAHT THÁI
Cắt ngực sẹo chữ U Keyhole 2  100,000 B
Cắt ngực sẹo Sẹo chữ I – Double Incision 2  110,000 B
Cắt ngực hình chữ T ngược T-scar/Sẹo chữ I + di dời quầng ngực Double Incision/Sẹo chữ O 2  110,000 B
Cắt bỏ tử cung, buồng trứng phương pháp mổ mở 4  110,000 B
Cắt bỏ tử cung, buồng trứng bằng phương pháp nội soi 2  130,000 B
Cắt bỏ tử cung, buồng trứng bằng phương pháp nội soi qua ngã âm đạo 2  130,000 B
Kéo ống tiết niệu và may đóng lỗ tử cung 7  150,000 B
Kéo ống tiết niệu và may đóng lỗ tử cung nội soi 7  180,000 B
Chuẩn bị lòng tay trong làm ống tiết niệu 1  74,000 B
Cấy ghép dương vật 14  330,000 B
Tạo hình đầu dương vật sau khi cấy ghép thành hình nấm 3  80,000 B
Cấy tinh hoàn (chưa bao gồm giá implant) 3  95,000 B
Cấy lại thanh silicon trong dương vật (chưa bao gồm giá implant) 5  96,000 B

 

PHẪU THUẬT CHUYỂN ĐỔI GIỚI TÍNH TỪ NAM THÀNH NỮ  – Giá Tham Khảo
DỊCH VỤ SỐ NGÀY NẰM VIỆN GIÁ BAHT THÁI
Chuyển giới từ nam sang nữ bằng dương vật 9  375,000 B
Chuyển giới từ nam sang nữ bằng ruột già 7  430,000 B
Cấy thêm da để tạo độ sâu cho âm đạo thêm  80,000 B
Chỉnh sửa chuyển giới từ chỗ khác bằng ruột già 7  340,000 B
Chỉnh hình môi lớn bé sau khi chuyển giới (tùy vào mức độ khó dễ)  1 – 3  80,000 B
Chỉnh sửa môi lớn bé 1 chút sau khi chuyển giới  20,000 B
Chỉnh sửa ống tiết niệu bị tịt  20,000 B
Nới giãn ống tiết niệu   5,000 B/lần
Chỉnh sửa ống tiết niệu lớn 1  80,000 B
Chỉnh sửa môi trong-ngoài làm ở chỗ khác 2  120,000 B

Bảng giá bệnh viện Yanhee trong lĩnh vực thay đổi giọng nói:

TRUNG TÂM THAY ĐỔI GIỌNG NÓI (TAI MŨI HỌNG)  – Giá Tham Khảo
DỊCH VỤ SỐ NGÀY NẰM VIỆN GIÁ BAHT THÁI
Chỉnh giọng khàn 1  60,000 B
Thay đổi giọng từ nam thành nữ/nữ thành nam 2  124,000 B
Điều trị bệnh ngáy ngủ bằng tần số sóng Radio không phẫu thuật (RM)  20,000 B
Điều trị ngáy ngủ bằng phác đồ Pillar  50,000 B
Kiểm tra ghi lại quá trình ngủ kiểu Full Polysomnography  13,000 B

Bảng giá bệnh viện Yanhee trong lĩnh vực thẩm mỹ ngực:

THẨM MỸ NGỰC  
Nâng ngực lần đầu
DỊCH VỤ SỐ NGÀY NẰM VIỆN GIÁ BAHT THÁI
Túi ngực đặc biệt (Mcghan) 1 100,000 B
Túi ngực đặc biệt >400 Cc 1 120,000 B
Túi ngực đặc biệt Mentor 1 120,000 B
Túi ngực đặc biệt Natrelle 1 130,000 B
Túi ngực đặc biệt Mentor > 400 Cc 1 130,000 B
Túi ngực đặc biệt Natrelle > 400Cc 1 140,000 B
Túi ngực hình giọt nước Mentor 1 160,000 B
Túi ngực hình giọt nước Natrelle 1 180,000 B
Túi ngực hình giọt nước Mentor > 400 Cc 1 170,000 B
Túi ngực hình giọt nước Natrelle >400 Cc 1 190,000 B

 

THẨM MỸ NGỰC  – Giá Tham Khảo
DỊCH VỤ SỐ NGÀY NẰM VIỆN GIÁ BAHT THÁI
Trường hợp chỉnh sửa ngực đã nâng:  
Túi ngực đặc biệt ( Mcghan) 2 120,000 B
Túi ngực đặc biệt >400 Cc 2 130,000 B
Túi ngực đặc biệt Mentor 2 140,000 B
Túi ngực đặc biệt Natrelle 2 150,000 B
Túi ngực đặc biệt Mentor > 400 Cc 2 150,000 B
Túi ngực đặc biệt Natrelle > 400Cc 2 160,000 B
Túi ngực hình giọt nước Mentor 2 180,000 B
Túi ngực hình giọt nước Natrelle 2 200,000 B
Túi ngực hình giọt nước Mentor > 400 Cc 2 190,000 B
Túi ngực hình giọt nước Natrelle >400 Cc 2 210,000 B
Trường hợp ngực 2 bên không đều nhau dùng túi ngực 2 bên khác kích cỡ thêm 30,000 B
Trường hợp nâng ngực nội soi thêm 40,000 B
Tiêm mỡ tự thân vào ngực 1 bên 1 65,000 B
Chỉnh sửa núm vú bị tịt 1 bên 20,000 B/
2 bên 30,000 B
Thu nhỏ núm vú 35,000 B
Tiêm mỡ tự thân ở ngực chỉnh vết rạn do da mỏng 60,000 B
Phẫu thuật tạo núm vú 1 bên 20,000 B
Phẫu thuật tạo núm vú 2 bên 28,000 B
Chỉnh sửa ngực từng tiêm silicone 2 82,000 B
Chỉnh sửa sơ cứng của ngực 1 45,000 B

 

THẨM MỸ NGỰC  – Giá Tham Khảo
DỊCH VỤ SỐ NGÀY NẰM VIỆN GIÁ BAHT THÁI
Chỉnh sửa ngực bị chảy xệ:  
Xệ nhiều 2 110,000 B
Xệ ít và may viền quầng ngực Mild 2  82,000 B
Giảm kích cỡ ngực 3  125,000 B
Tháo túi ngực từng nâng 1   50,000 B
Nâng núm vú bằng chỉ may 1 bên   22,000 B

Bảng giá bệnh viện Yanhee trong lĩnh vực thẩm mỹ mũi:

THẨM MỸ MŨI  – Giá Tham Khảo
DỊCH VỤ SỐ NGÀY NẰM VIỆN GIÁ BAHT THÁI
Nâng mũi 30,000 B
Nâng mũi bằng silicon Mỹ 40,000 B
Nâng mũi bằng silicon Hàn quốc 50,000 B
Chỉnh sửa mũi đã từng nâng 40,000 B
Chỉnh sửa mũi đã từng nâng bằng silicon Mỹ 50,000 B
Chỉnh sửa mũi đã từng nâng bằng silicon Hàn quốc 60,000 B
Nạo silicon ở mũi 30,000 B
Nạo Filer ở mũi 30,000 B
Tháo thanh silicon mũi 15,000 B
Chỉnh sửa phần đầu mũi bị mỏng bằng mỡ 45,000 B
Làm mũi Hàn quốc bằng sụn sau tai (thêm từ việc nâng mũi) 45,000 B
Cắt cánh mũi 30,000 B
Chỉnh sửa cánh mũi đã từng cắt 45,000 B
Mài gồ mũi 20,000 B
Cắt gồ mũi 30,000 B
Gọt Hump (xương viền sống mũi) 50,000 B
Chỉnh sửa mũi bị hở hàm ếch 45,000 B
Chỉnh sửa mũi bị hở hàm ếch (gây mê) 2 80,000 B
Giảm kích cỡ mũi to 2 90,000 B
Nâng mũi bằng sụn xương sườn 1 160,000 B

Bảng giá bệnh viện Yanhee trong lĩnh vực thẩm mỹ mắt:

THẨM MỸ MẮT  – Giá Tham Khảo
DỊCH VỤ SỐ NGÀY NẰM VIỆN GIÁ BAHT THÁI
Làm mắt 2 mí 30,000 B
Làm mắt 2 mí (may 3 điểm) 35,000 B
Cắt bọng mắt 30,000 B
Chỉnh mắt trên/mắt dưới đã từng làm 45,000 B
Làm mắt + Nạo silicon mí mắt 45,000 B
Mở hốc mắt 25,000 B
Bơm mỡ mắt trên/mắt dưới 20,000 B
Cấy da mắt hoặc may đuôi mắt 20,000 B
Cắt/chỉnh đuôi mắt bị chảy xệ 30,000 B
Chỉnh sửa phần cơ mắt bị liệt  ít 1 bên 30,000 B/2 bên 33,000 B
Chỉnh sửa phần cơ mắt bị liệt nhiều 1 bên 33,000 B/ 2 bên 48,000 B

Bảng giá bệnh viện Yanhee trong lĩnh vực thẩm mỹ môi:

THẨM MỸ MÔI  – Giá Tham Khảo
DỊCH VỤ SỐ NGÀY NẰM VIỆN GIÁ BAHT THÁI
Chỉnh môi mỏng (1 bên) 30,000 B
Tạo hình môi cười/môi trái tim 45,000 B
Chỉnh môi mỏng trường hợp đã từng làm 45,000 B
Nâng khóe môi trên 45,000 B
Cấy môi dày hơn 30,000 B
Chỉnh cười hở lợi 40,000 B
Chỉnh môi mỏng (1 bên) 30,000 B
Tạo hình môi cười/môi trái tim 45,000 B
Chỉnh môi mỏng trường hợp đã từng làm 45,000 B
Nâng khóe môi trên 45,000 B
Cấy môi dày hơn 30,000 B
Chỉnh cười hở lợi 40,000 B

Bảng giá bệnh viện Yanhee trong lĩnh vực thẩm mỹ má:

THẨM MỸ MÁ  – Giá Tham Khảo
DỊCH VỤ SỐ NGÀY NẰM VIỆN GIÁ BAHT THÁI
Hạ gò má (mài xương) 1 80,000 B
Hạ gò má (cắt xương) 2 135,000 B
Độn gò má (gây mê) 1 80,000 B
Độn gò má 60,000 B
Tháo vật liệu độn gò má 30,000 B
Làm má lùm đồng tiền (1 bên) 18,000 B / (2 bên) 30,000 B
Tiêm mỡ má 35,000 B
Tiêm mỡ nhiều hơn 1 điểm thêm mỗi điểm 10,000 B
Cắt mỡ má 40,000 B
Hút mỡ má 45,000 B
Cấy môi dày hơn 30,000 B
Chỉnh cười hở lợi 40,000 B

Bảng giá bệnh viện Yanhee trong lĩnh vực thẩm mỹ cằm:

THẨM MỸ CẰM  – Giá Tham Khảo
DỊCH VỤ SỐ NGÀY NẰM VIỆN GIÁ BAHT THÁI
Độn cằm 45,000 B
Độn cằm bằng silicon đặc biệt 60,000 B
Chỉnh sửa cằm đã từng độn 55,000 B
Chỉnh sửa cằm đã từng độn bằng silicon đặc biệt 70,000 B
Tháo thanh silicon cằm 18,000 B
Nạo silicon từng tiêm ở cằm 28,000 B
Hút mỡ cằm 40,000 B
Chỉnh sửa cằm bị lõm 40,000 B
Cắt mỡ dưới cằm (nọng) 40,000 B

Bảng giá bệnh viện Yanhee trong lĩnh vực thẩm mỹ hàm:

THẨM MỸ HÀM  – Giá Tham Khảo
DỊCH VỤ SỐ NGÀY NẰM VIỆN GIÁ BAHT THÁI
Cắt góc hàm bằng đường ngoài miệng 2 85,000 B
Gọt cằm chỉnh cằm vuông (V shape cằm từ gọt hàm) 65,000 B
Gọt cằm chỉnh cằm vuông (V shape trường hợp không gọt hàm) 1 65,000 B
Gọt hàm bằng đường trong miệng 2 110,000 B
Trượt hàm dưới 3 120,000 B
Cắt cằm cho dài hơn hoặc ngắn hơn 2 110,000 B
Độn hàm bằng thanh silicon 1 80,000 B
Mài xương cằm 30,000 B
Cắt cằm hình chữ T 2 120,000 B

Bảng giá bệnh viện Yanhee trong lĩnh vực thẩm mỹ mặt:

THẨM MỸ MẶT  – Giá Tham Khảo
DỊCH VỤ SỐ NGÀY NẰM VIỆN GIÁ BAHT THÁI
Căng da mặt 2 100,000 B
Độn trán 1 70,000 B
Độn trán bằng vật liệu sọ giả, mô bản thân 2 110,000 B
Căng chân mày 40,000 B
Căng thái dương 50,000 B
Nạo silicon mặt 50,000 B
Tiêm mỡ ở trán 36,000 B
Làm săn chắc cơ cổ (thêm từ căng da mặt) 20,000 B
Chỉnh sửa nếp nhăn ở phần đầu chân mày 22,000 B
Thêm mô rãnh mũi (thêm từ căng da mặt) 14,000 B
Cắt cục yết hầu 38,000 B
Độn thái dương bằng thanh silicon 50,000 B
Độn thái dương bằng việc tiêm mỡ 35,000 B
Giảm xương chân mày bằng phương pháp mài xương 1 85,000 B
Nâng chân mày bằng chỉ 1 60,000 B
Độn chân mày 75,000 B
Nâng cơ bằng chỉ 1,200 B/sợi
Nâng cơ bằng chỉ Misju 4,500 B/sợi
Căng da mặt bằng chỉ Spring 15,000 B/sợi
Căng da mặt bằng chỉ Spring midface 6 sợi 1 90,000 B
Căng da cổ bẳng chỉ Spring midface 4 sợi 1 60,000 B

Bảng giá bệnh viện Yanhee trong lĩnh vực da liễu và laser:

TRUNG TÂM DA LIỄU VÀ LASER    – Giá Tham Khảo
DỊCH VỤ SỐ NGÀY NẰM VIỆN GIÁ BAHT THÁI
Nặn mụn/tiêm thuốc mụn  500 B-1000 B
Viêm mụn/vết đỏ do mụn/vết bớt đỏ ( bằng laser Vbeam)  600 B/điểm đầu +60 B/điểm tiếp
Nốt ruồi/mụn thịt/các loại mụn bằng laser CO2 1,200 B/điểm đầu + 400 B/điểm tiếp (trọn gói:10,000 B-15,000 B)
Tàn nhang/bớt đen/xóa xăm (bằng laser Nd Yag)  4,000 B-10,000 B/lần
Nếp nhăn giữa 2 đầu lông mày (bằng Botox)  5,000 B
Vết chân mày (bằng Botox)  9,200 B
Nếp nhăn trên trán (bằng Botox)  12,000 B
Làm đầy khóe miệng (bằng HA)  18,000 B-20,000 B
Nếp nhăn/ sẹo lõm do mụn/vết đen trên mặt (bằng MD)  1,200 B/1 lần
Vết lõm do mụn/sẹo (bằng Q-ray)   1,500 B-12,000 B/1 lần
Làm sáng da mặt (bằng Aurora)  6,000 B/1 lần – 25,000 B/5 lần
Làm sáng da mặt + Nếp nhăn (bằng Aurora)  8,500 B/1 lần – 35,000 B/5 lần
Làm sáng da mặt + Nếp nhăn + Làm săn chắc mặt (bằng Triniti)  15,000B/1 lần – 40,000 B/3 lần
Làm săn chắc mặt (bằng Thermage)  110,000 B
Làm săn chắc mặt (bằng Uthera)  85,000 B
Làm trắng nách (bằng Aurora)  5,000 B/1 lần – 12,000 B/3 lần
Loại bỏ lông nách (bằng Laser Gentle Yag)  5,000 B/1 lần – 12,000 B/3 lần
Giảm mỡ thừa ở từng điểm( bằng việc tiêm Carboxy)  2,500 B/vị trí – 10,000 B/5 lần
Giảm mỡ thừa, làm săn chắc từng phần (bằng máy Accent Ultra)  6,000 B/vùng – 30,000B/6 lần

Bảng giá bệnh viện Yanhee trong lĩnh vực thẩm mỹ bụng:

THẨM MỸ BỤNG    – Giá Tham Khảo
DỊCH VỤ SỐ NGÀY NẰM VIỆN GIÁ BAHT THÁI
Cắt mỡ bụng vết rạn bụng< 70kg 3  120,000 B
Cắt mỡ bụng vết rạn bụng > 70kg hoặc eo > 36 4  130,000 B
Chỉnh sửa mỡ bụng dưới 2  90,000 B
Laser vết rạn bụng  27,000 B
Trang trí lỗ rốn 28,000 B

Bảng giá bệnh viện Yanhee trong lĩnh vực thẩm mỹ hút mỡ:

THẨM MỸ HÚT MỠ  – Giá Tham Khảo
DỊCH VỤ SỐ NGÀY NẰM VIỆN GIÁ BAHT THÁI
2 bên tay, bụng (lưng, eo, hông nếu không nhiều tính 2 bên là 1 điểm)  50,000B 1 điểm/1 điểm
Đùi tính thành 2 điểm (đùi trong, đùi ngoài) 1 điểm   50,000B 1 điểm/1 điểm
Hút mỡ bằng phương pháp Vaser + 2 bên tay 1 66,000 B
+ 2 bên nách 66,000 B
Bụng: + Bụng trên 1 66,000 B
           + Bụng dưới 66,000 B
Eo mỗi bên 1  66,000 B
Lưng 2 bên   66,000 B
Đùi: + Đùi trong 1  74,000 B
       + Đùi ngoài 74,000B
       + Bắp chân 2 bên 74,000 B

Bảng giá bệnh viện Yanhee trong lĩnh vực thẩm mỹ bộ phận giới tính:

THẨM MỸ BỘ PHẬN GIỚI TÍNH  – Giá Tham Khảo
DỊCH VỤ SỐ NGÀY NẰM VIỆN GIÁ BAHT THÁI
Tiêm mỡ bộ phận sinh dục nữ  33,000 B
Cấy ngọc trai dưới da dương vật  8,000 B
Cấy mô thịt bộ phận sinh dục nữ (gây mê) 1 66,000 B
Chỉnh sửa tiêm silicone ở bộ phận sinh dục nam bằng bìu dái 2  100,000 B
Chỉnh sửa hình dáng bộ phận sinh dục  22,000 B
Thắt ống dẫn tinh 1  80,000 B
Phẫu thuật chữa xuất tinh sớm  60,000 B
Làm dương vật to bằng cách tiêm mỡ tự thân  46,000 B
Làm dương vật to bằng cách lấy mô thịt túi tinh hoàn hoặc mỡ mu 2  110,000 B
Cấy dương vật dài hơn 1  80,000 B
Cấy dương vật to hơn bằng việc dùng da háng 1  68,000 B

Bảng giá bệnh viện Yanhee trong lĩnh vực phụ khoa:

TRUNG TÂM PHỤ KHOA  – Giá Tham Khảo
DỊCH VỤ SỐ NGÀY NẰM VIỆN GIÁ BAHT THÁI
Vá màng trinh  30,000 B
Giải phẫu thẩm mỹ âm đạo (người chưa từng có con)  30,000 B
Giải phẫu thẩm mỹ âm đạo và miệng âm đạo (người đã từng có con)  70,000 B
Giải phẫu thẩm mỹ môi bé   40,000 B
Phẫu thuật chữa tiểu không tự chủ qua đường niệu đạo  70,000 B
Laser thu gọn âm đạo mà không cần phẫu thuật  66,000 B

Bảng giá bệnh viện Yanhee trong lĩnh vực nhãn khoa – Lasik – CK

TRUNG TÂM NHÃN KHOA – LASIK – CK  – Giá Tham Khảo
DỊCH VỤ SỐ NGÀY NẰM VIỆN GIÁ BAHT THÁI
Điều trị cận thị, viễn thị và loạn thị bằng laser đời 4  1,200 $/1 bên – 1,800 $/2 bên

Bảng giá bệnh viện Yanhee trong lĩnh vực nha khoa

TRUNG TÂM NHA KHOA – Giá Tham Khảo
DỊCH VỤ SỐ NGÀY NẰM VIỆN GIÁ BAHT THÁI
Nạo cao răng (cả miệng)  1,000 B
Điều trị màu răng không đều  1,000 B/1 răng
Làm răng khểnh  4,600 B/1 răng
Trám răng thưa 3,000 B/chỗ thưa
Làm răng sứ  3,600-11,000 B/1 răng
Điều trị chân răng  8,500 B/1 răng
Tẩy trắng răng (cả miệng)  7,200 B
Tẩy trắng răng (bằng Laser)  12,000 B
Niềng răng (gắn mặt ngoài)  54,000 B
Làm răng giả cố định:  
Kiểu ZIMMER  78,000 B/1 răng
Kiểu Nobel Biocare/Astratech   90,000 B/1 răng
Kiểu ITI (Straumann)  102,000 B/1 răng

Bảng giá bệnh viện Yanhee trong lĩnh vực Chelation:

TRUNG TÂM RỬA RUỘT– CHELATION    – Giá Tham Khảo
DỊCH VỤ SỐ NGÀY NẰM VIỆN GIÁ BAHT THÁI
Rửa ruột  900 B
Chelation  120$

Bảng giá bệnh viện Yanhee trong lĩnh vực giãn tĩnh mạch và loại bỏ lông

TRUNG TÂM GIÃN TĨNH MẠCH VÀ LOẠI BỎ LÔNG      – Giá Tham Khảo
DỊCH VỤ SỐ NGÀY NẰM VIỆN GIÁ BAHT THÁI
Giãn tĩnh mạch cỡ nhỏ (phương pháp tiêm)  600 B/gốc/lần
Giãn tĩnh mạch cỡ vừa (phương pháp tiêm)  600 B/gốc/lần
Giãn tĩnh mạch cỡ lớn (phương pháp phẫu thuật)  55,000 B/1 bên
 95,000 B/2 bên
Giá siêu âm  4,500 B/lần/2 bên
Giãn tĩnh mạch cỡ lớn (phương pháp tiêm thuốc qua nội soi)  30,000 B/1 bên
Giãn tĩnh mạch cỡ lớn (phương pháp laser)  78,000 B/1 bên
 115,000 B/2 bên
LOẠI BỎ LÔNG BẰNG MÁY ĐỐT SÓNG RADIO:
Loại bỏ lông nách đến khi hết   700$/2 bên
Loại bỏ lông mặt trước của chân đến khi hết  1,650 $/2 bên
LOẠI BỎ LÔNG BẰNG PHƯƠNG PHÁP LASER:
Loại bỏ lông Bikini LINE  7,000 B/1 lần
Loại bỏ lông ở vùng kín   12,000B/1 lần
Loại bỏ râu  9,000 B/3 lần
Loại bỏ lông nách 2 bên  12,000 B/3 lần
Loại bỏ lông mặt trước của chân 2 bên  40,000 B/3 lần

Bảng giá bệnh viện Yanhee trong lĩnh vực xăm thẩm mỹ

TRUNG TÂM XĂM THẨM MỸ  – Giá Tham Khảo
DỊCH VỤ SỐ NGÀY NẰM VIỆN GIÁ BAHT THÁI
Xăm sẹo ở khu vực da đầu hoặc sau khi căng da mặt  1,500 B/cm/cm2
Xăm che bạch điếng và màu da khác thường thành màu giống da  1,200 B/cm2
Xăm lông mày vĩnh viễn (do sẹo hoặc lông mày rụng)  9,000 B
Xăm viền mắt vĩnh viễn (trên-dưới)  9,000 B
Xăm viền môi  7,500 B
Xăm đầu ngực thành màu hồng  15,000 B
Xăm môi  12,000 B
Xăm sẹo ở khu vực da đầu hoặc sau khi căng da mặt  1,500 B/cm/cm2
Xăm che bạch điếng và màu da khác thường thành màu giống da  1,200 B/cm2
Xăm lông mày vĩnh viễn (do sẹo hoặc lông mày rụng)  9,000 B
Xăm viền mắt vĩnh viễn (trên-dưới)  9,000 B
Xăm viền môi  7,500 B
Xăm đầu ngực thành màu hồng  15,000 B
Xăm môi  12,000 B

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Chat Zalo
Chat Facebook
0906 040 460